Điều quý giá với mỗi gia đình Việt thường bắt đầu từ những điều rất giản đơn.

Là bữa cơm đủ đầy mỗi ngày
Là tiếng cười của con trẻ.
Là cảm giác yên tâm rằng những người mình yêu thương luôn được chăm sóc khi cần.

Cũng giống như cuộc sống, nhu cầu chăm sóc sức khỏe của mỗi người không ngừng thay đổi. Ở những giai đoạn khác nhau của cuộc đời, mỗi khách hàng lại có những nhu cầu chăm sóc sức khỏe rất riêng, được định hình bởi độ tuổi, điều kiện tài chính, phong cách sống và những ưu tiên bảo vệ khác nhau.

Vì vậy, một giải pháp bảo hiểm sức khỏe lý tưởng cần đủ linh hoạt để thích ứng với từng nhu cầu, ưu tiên và giai đoạn sống. Đó cũng là cách để mỗi người chủ động gìn giữ điều quý giá nhất của mình và gia đình bằng một kế hoạch bảo vệ thật sự vừa vặn.

Sản phẩm Bảo Hiểm Bán Cùng PRUKhỏe Linh Hoạt được thiết kế dựa trên chính nhu cầu đó

Vì sao chọn sản phẩm PRUKhỏe Linh Hoạt?

  • stepper icon

    Linh hoạt hàng đầu: tùy chọn thiết kế chương trình bảo hiểm sức khỏe theo ưu tiên riêng 

    Đa dạng các Hạn Mức Hàng Năm từ 100 triệu đến 5 tỷ đồng/năm cùng khả năng kết hợp Quyền Lợi Nội Trú với các quyền lợi Ngoại Trú, Nha Khoa và Thai Sản theo ưu tiên bảo vệ của từng người.

  • stepper icon

    Yên tâm trọn đời: chủ động xây dựng kế hoạch bảo vệ từ sớm và đồng hành trong suốt hành trình cuộc sống

    • Bảo vệ cho Người Được Bảo Hiểm là trẻ em từ 30 ngày tuổi mà không yêu cầu cha hoặc mẹ cùng tham gia sản phẩm.
    • Kế hoạch bảo vệ có thể kéo dài đến khi Người Được Bảo Hiểm đạt 100 tuổi. 

  • stepper icon

    Nâng tầm bảo vệ: mở rộng phạm vi địa lý lên đến Toàn Cầu và gia tăng hạn mức khi cần thiết

    Đáp ứng nhu cầu bảo vệ đa dạng với phạm vi địa lý (*) trải rộng từ Việt Nam đến Toàn Cầu (bao gồm Hoa Kỳ), tương ứng với Hạn Mức Hàng Năm được lựa chọn. 

    Gia tăng giá trị bảo vệ lên đến 100% Hạn Mức Hàng Năm với Quyền Lợi Nhân Đôi Hạn Mức tại Bệnh Viện Công (có điều kiện áp dụng). 

(*) Phạm vi địa lý Châu Á/Toàn Cầu chỉ áp dụng cho Quyền Lợi Nội Trú, và không bao gồm các quốc gia, khu tự trị, vùng lãnh thổ thuộc danh sách cấm vận.

Công cụ tính phí bảo hiểm

Nhanh chóng tính toán số tiền bạn cần để đảm bảo tương lai cho gia đình qua 3 bước đơn giản

Công cụ tính phí bảo hiểm

Chi tiết sản phẩm

CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM

Linh hoạt thiết kế Chương Trình Bảo Hiểm – để bảo vệ đúng điều bạn cần

Các Chương Trình Bảo Hiểm có thể lựa chọn

1. 【 Quyền Lợi Nội Trú 】hoặc
2. 【 Quyền Lợi Nội Trú 】 + 【 Quyền Lợi Ngoại Trú 】hoặc
3. 【 Quyền Lợi Nội Trú 】 + 【 Quyền Lợi Ngoại Trú 】 + 【 Quyền Lợi Nha Khoa 】hoặc
4. 【 Quyền Lợi Nội Trú 】 + 【 Quyền Lợi Ngoại Trú 】 + 【 Quyền Lợi Thai Sản 】hoặc
5. 【 Quyền Lợi Nội Trú 】 + 【 Quyền Lợi Ngoại Trú 】 + 【 Quyền Lợi Nha Khoa 】 + 【 Quyền Lợi Thai Sản 】 

Lưu ý: Quyền Lợi Nha Khoa và Quyền Lợi Thai Sản chỉ được tham gia khi Khách hàng có tham gia Quyền Lợi Ngoại Trú.

Sản phẩm mang đến sự linh hoạt, với nhiều lựa chọn Hạn Mức Hàng Năm được Prudential cung cấp, trong khoản từ 100 triệu đến 5 tỷ đồng phù hợp với nhu cầu và khả năng tài chính. Tương ứng với Hạn Mức Hàng Năm được lựa chọn, khách hàng sẽ được bảo vệ theo Phạm Vi Địa Lý như sau:

Đơn vị: đồng

Hạn Mức Hàng Năm của Quyền lợi Nội trú

100 triệu

200 triệu

300 triệu

500 triệu

600 triệu

800 triệu

1 tỷ

2 tỷ

3 tỷ

5 tỷ

Phạm Vi Địa Lý

(Ngoại trừ các quốc gia, khu tự trị, vùng lãnh thổ thuộc danh sách cấm vận.)

Việt Nam

Châu Á

Bao gồm các quốc gia/ vùng lãnh thổ sau đây (trừ trường hợp thuộc danh sách cấm vận): Brunei, Cam-pu-chia, Trung Quốc, Đài Loan (Trung Quốc), Indonesia, Nhật, Lào, Malaysia, Myanmar, Philippines, Singapore, Hàn Quốc, Thái Lan, Việt Nam.

Toàn cầu

Prudential sẽ chi trả Chi Phí Y Tế (sau khi áp dụng tỷ lệ Đồng Chi Trả, nếu có) không vượt quá Hạn Mức Hàng Năm và các Giới Hạn Phụ của Quyền Lợi Nội Trú theo bảng sau:

Đơn vị: đồng

Hạn Mức Hàng Năm của Quyền lợi Nội trú

100 triệu

200 triệu

300 triệu

500 triệu

600 triệu

800 triệu

1 tỷ

2 tỷ

3 tỷ

5 tỷ

Tỷ lệ Đồng Chi Trả

(Chỉ áp dụng tại Bệnh Viện Tư/ Phòng Khám Tư)

  • Đối với Người Được Bảo Hiểm dưới 6 tuổi hoặc từ 76 trở lên: Bên Mua Bảo Hiểm (BMBH)/Người Được Bảo Hiểm (NĐBH) Đồng Chi Trả 20% Chi Phí Y Tế, Prudential chi trả 80% còn lại.
  • Đối với Người Được Bảo Hiểm từ 6 đến 75 tuổi: Bên Mua Bảo Hiểm (BMBH)/Người Được Bảo Hiểm (NĐBH) được lựa chọn Đồng Chi Trả 20% hoặc 0% Chi Phí Y Tế, Prudential sẽ chi trả phần còn lại tương ứng.

Quyền Lợi Nhân Đôi Hạn Mức

Cộng thêm 100% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Nội Trú khi hạn mức ban đầu đã được chi trả hết và Người Được Bảo Hiểm phải nằm viện để Điều Trị Nội Trú tại Bệnh Viện Công (có điều kiện áp dụng).

A. GIỚI HẠN PHỤ MỘT ĐỢT NẰM VIỆN

(% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Nội Trú)

A1.  Nằm Viện Điều Trị Nội Trú

  • Nằm viện không có Phẫu Thuật

50%

50%

50%

  • Nằm viện có Phẫu Thuật

theo Chi Phí Y Tế thực tế

theo Chi Phí Y Tế thực tế

theo Chi Phí Y Tế thực tế

A2.  Điều trị bệnh hiểm nghèo

1.  Điều Trị Ung Thư

theo Chi Phí Y Tế thực tế

theo Chi Phí Y Tế thực tế

theo Chi Phí Y Tế thực tế

2. Cấy Ghép Nội Tạng
(chi trả 1 lần duy nhất trọn đời)

  • Chi Phí Y Tế của Người Được Bảo Hiểm là người nhận tạng

theo Chi Phí Y Tế thực tế

theo Chi Phí Y Tế thực tế

theo Chi Phí Y Tế thực tế

  • Chi Phí Phẫu Thuật của người hiến tạng (không phải là Người Được Bảo Hiểm)

50% Chi Phí Phẫu Thuật của người hiến tạng

50% Chi Phí Phẫu Thuật của người hiến tạng

50% Chi Phí Phẫu Thuật của người hiến tạng

3. Tái Tạo Tuyến Vú Sau Đoạn Nhũ (Phẫu Thuật)

(đối với ung thư vú, chi trả 1 lần duy nhất trọn đời)

4%

4%

4%

A3. CÁC GIỚI HẠN PHỤ KHÁC (% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Nội Trú)

Các Giới Hạn Phụ được áp dụng cho từng Đợt Nằm Viện thuộc Giới Hạn Phụ quy định tại Mục A.1 và A.2 của bảng này

1. Chi Phí Giường Và Phòng

0,6%/ngày

0,6%/ngày

0,6%/ngày

Tối đa 100 ngày/ Năm Hợp Đồng

2. Phụ Cấp Nằm Viện Tại Bệnh Viện Công (Thuộc giới hạn phụ của chi phí giường và phòng)

0,1%/ngày

0,1%/ngày

0,1%/ngày

Chỉ áp dụng khi Điều Trị Nội Trú tại Bệnh Viện Công ở Việt Nam từ 3 ngày trở lên

Tối đa 2 triệu/ngày, 5 ngày/ Đợt Nằm Viện, 30 ngày/ Năm Hợp Đồng,

3. Phòng Chăm Sóc Đặc Biệt (ICU)

theo Chi Phí Y Tế thực tế

theo Chi Phí Y Tế thực tế

theo Chi Phí Y Tế thực tế

Tối đa 30 ngày/Năm Hợp Đồng

4. Giường Dành Cho Thân Nhân

0,1%/ngày

0,1%/ngày

0,1%/ngày

Tối đa 30 ngày/Năm Hợp Đồng

5. Điều Trị Trước Khi Nhập Viện

theo Chi Phí Y Tế thực tế

theo Chi Phí Y Tế thực tế

theo Chi Phí Y Tế thực tế

Phát sinh trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện

6. Điều Trị Sau Khi Xuất Viện

theo Chi Phí Y Tế thực tế

theo Chi Phí Y Tế thực tế

theo Chi Phí Y Tế thực tế

Phát sinh trong vòng 60 ngày sau khi xuất viện

7. Dịch Vụ Chăm Sóc Y Tế Tại Nhà

0,1%/ngày

0,1%/ngày

0,1%/ngày

Phát sinh trong vòng 60 ngày sau khi xuất viện, và chi trả tối đa 15 ngày/Năm Hợp Đồng

8. Chi Phí Điều Trị Nội Trú Khác
  • Chi phí khám;
  • Chi phí xét nghiệm hoặc chẩn đoán hình ảnh;
  • Chi phí Thuốc Điều Trị;
  • Chi phí truyền máu, máu, huyết tương;
  • Chi phí tiêm truyền tĩnh mạch;
  • Chi phí thở ô xy và các thiết bị liên quan;
  • Các Chi Phí Y Tế thực tế khác.

theo Chi Phí Y Tế thực tế

theo Chi Phí Y Tế thực tế

theo Chi Phí Y Tế thực tế

B. GIỚI HẠN PHỤ CỦA CÁC QUYỀN LỢI ĐIỀU TRỊ TRONG NGÀY (% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Nội Trú)

Dành cho điều trị y tế mà Người Được Bảo Hiểm được Điều Trị Trong Ngày

1. Phẫu Thuật Trong Ngày

theo Chi Phí Y Tế thực tế

theo Chi Phí Y Tế thực tế

theo Chi Phí Y Tế thực tế

2. Cấp Cứu Do Tai Nạn

1%/Năm Hợp Đồng

1%/Năm Hợp Đồng

theo Chi Phí Y Tế thực tế

3. Điều Trị Nha Khoa Cấp Cứu Do Tai Nạn

1%/Năm Hợp Đồng

1%/Năm Hợp Đồng

theo Chi Phí Y Tế thực tế

4. Chi Phí Xe Cứu Thương Tại Việt Nam

theo Chi Phí Y Tế thực tế

theo Chi Phí Y Tế thực tế

theo Chi Phí Y Tế thực tế

Tối đa 4 lần/Năm Hợp Đồng

5. Kính Nội Nhãn Đa Tiêu Cự

Không áp dụng

Không áp dụng

theo Chi Phí Y Tế thực tế
(Tối đa 20 triệu/2 mắt trọn đời)

6. Chi Phí Lọc Thận (Chạy Thận)

4%/Năm Hợp Đồng

4%/Năm Hợp Đồng

theo Chi Phí Y Tế thực tế

Đối với các Quyền lợi bảo hiểm tùy chọn, Hạn Mức Hàng Năm của mỗi quyền lợi sẽ được tính dựa theo Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Nội Trú mà Bên Mua Bảo Hiểm (BMBH) đã lựa chọn. Khách hàng có thể linh hoạt chọn tham gia (các) Quyền lợi bảo hiểm tùy chọn với chi tiết theo các bảng sau:

Quyền Lợi Ngoại Trú – chủ động bảo vệ từ những nhu cầu y tế thường gặp
 

Hạn Mức Hàng Năm

của Quyền Lợi Ngoại Trú

BMBH có 3 lựa chọn cho Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Ngoại Trú như sau:

  • Lựa chọn 1: bằng 2% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Nội Trú; hoặc
  • Lựa chọn 2: bằng 4% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Nội Trú; hoặc
  • Lựa chọn 3: bằng 6% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Nội Trú.

Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Ngoại Trú không vượt quá 150 triệu đồng.

Phạm Vi Địa Lý

Việt Nam

Tỷ lệ Đồng Chi Trả

(Chỉ áp dụng tại Bệnh Viện Tư/ Phòng Khám Tư)

BMBH/NĐBH Đồng Chi Trả 20% Chi Phí Y Tế

Prudential chi trả 80% còn lại

CÁC GIỚI HẠN PHỤ CỦA CHI PHÍ ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ

(% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Ngoại Trú)

Điều trị tây y

  • Chi phí khám;
  • Chi phí xét nghiệm hoặc chẩn đoán hình ảnh
  • Chi phí Thuốc Điều Trị;
  • Chi phí y tế vật tư tiêu hao và dịch vụ y tế cần thiết khác.

10% / Lần Khám

Y Học Thay Thế /Vật Lý Trị Liệu

(tối đa 4 Lần Khám/ Năm Hợp Đồng)

2,5% / Lần Khám

 

(chỉ được tham gia khi khách hàng có tham gia Quyền Lợi Ngoại Trú)

Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Nha Khoa

(tương ứng theo lựa chọn của Quyền Lợi Ngoại Trú mà Bên Mua Bảo Hiểm chọn)

Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Ngoại Trú

Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Nha Khoa

Lựa chọn 1

bằng 1%  Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Nội Trú

Lựa chọn 2

bằng 1,5% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Nội Trú

Lựa chọn 3

bằng 2% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Nội Trú

Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Nha Khoa không vượt quá 30 triệu đồng.

Phạm Vi Địa Lý

Việt Nam

Tỷ lệ Đồng Chi Trả

(Chỉ áp dụng tại Bệnh Viện Tư/ Phòng Khám Tư)

BMBH/NĐBH Đồng Chi Trả 20% Chi Phí Y Tế

Prudential chi trả 80% còn lại

CÁC GIỚI HẠN PHỤ CHO MỘT LẦN KHÁM CỦA CHI PHÍ ĐIỀU TRỊ NHA KHOA (% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Nha Khoa)

Nhổ răng bệnh lý (có Phẫu Thuật và không có Phẫu Thuật)

theo Chi Phí Y Tế thực tế

Trám răng

Chữa tủy răng

Bọc răng hoặc cắm implant (tối đa 2 răng / Năm Hợp Đồng)

Cạo vôi răng & Đánh bóng răng

(tối đa 2 lần / Năm Hợp Đồng)

10%

Khám, xét nghiệm kiểm tra và Thuốc Điều Trị

Chi Phí chẩn đoán hình ảnh

(Chỉ được tham gia khi khách hàng có tham gia Quyền Lợi Ngoại Trú)

Quyền lợi này chỉ áp dụng chi trả cho 1 kỳ thai sản trong mỗi Năm Hợp Đồng có hiệu lực đối với NĐBH là nữ trong độ tuổi từ 18 đến 50 tuổi, với điều kiện tuổi của NĐBH khi tham gia quyền lợi này không quá 45 tuổi.

Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Thai Sản

Bằng 8% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Nội Trú và không vượt quá 200 triệu đồng

Phạm Vi Địa Lý

Việt Nam

Tỷ lệ Đồng Chi Trả

(Chỉ áp dụng tại Bệnh Viện Tư/ Phòng Khám Tư)

BMBH/NĐBH Đồng Chi Trả 20% Chi Phí Y Tế

Prudential chi trả 80% còn lại

Chi phí Sinh Thường

50% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Thai Sản

Chi phí Sinh Mổ

100% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Thai Sản

CÁC GIỚI HẠN PHỤ (% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Thai Sản)

Chi phí khám trước và sau sinh

(Tối đa 8 Lần Khám)

5%/Lần Khám

Chi Phí Giường Và Phòng
(Tối đa 30 ngày)

10%/ngày

Phòng Chăm Sóc Đặc Biệt (ICU)

(Tối đa 30 ngày)

theo Chi Phí Y Tế thực tế

Chi Phí Dưỡng Nhi

(Phát sinh trong vòng 7 ngày kể từ ngày sinh, chi trả tối đa 15 ngày)

5%/ngày

Biến Chứng Thai Sản

theo Chi Phí Y Tế thực tế

Độ tuổi tham gia

Từ 30 ngày tuổi đến 70 tuổi

Tuổi tối đa khi kết thúc thời hạn bảo hiểm

100 tuổi

Thời hạn bảo hiểm

1 năm và được tự động tái tục hàng năm, tối đa không vượt quá Ngày Kỷ Niệm Hợp Đồng ngay sau sinh nhật lần thứ 100 của Người Được Bảo Hiểm hoặc thời hạn của Hợp Đồng Bảo Hiểm (tùy thời điểm nào đến trước), trừ trường hợp Bên Mua Bảo Hiểm hoặc Prudential từ chối tái tục bảo hiểm.

Thời hạn đóng phí

Bằng thời hạn bảo hiểm của sản phẩm này.

Prudential sẽ không chi trả Quyền Lợi Bảo Hiểm nào nếu việc điều trị của Người Được Bảo Hiểm (NĐBH) phát sinh từ, liên quan đến hoặc là hậu quả của bất kỳ trường hợp hoặc sự việc nào sau đây:

  • Bệnh Có Sẵn, trừ trường hợp Bệnh Có Sẵn đã được kê khai và được Prudential chấp thuận;
  • Tình Trạng Di Truyền/Bệnh Bẩm Sinh/Dị Tật Bẩm Sinh và những chi phí y tế liên quan;
  • Các tình trạng bất lực, xuất tinh sớm; các phương pháp hỗ trợ sinh sản hoặc kế hoạch hóa gia đình; phá thai ngoại trừ phá thai theo chỉ định của Bác Sĩ do tình trạng bất thường của thai nhi hoặc để bảo vệ tính mạng của người mẹ;
  • Tất cả các thăm khám liên quan đến thai sản và dịch vụ sinh đẻ (bao gồm Sinh Thường hoặc Sinh Mổ) trừ trường hợp Người Được Bảo Hiểm có Quyền Lợi Thai Sản;
  • Điều trị giảm nhẹ các triệu chứng phổ biến liên quan đến quá trình lão hóa, mãn kinh, tiền mãn kinh mà không do Bệnh hoặc Thương Tích;
  • HIV/AIDS, các bệnh lây truyền qua đường tình dục, kể cả các biến chứng và các tác dụng phụ của việc điều trị;
  • Các vấn đề tình dục, các rối loạn chức năng tình dục, chuyển đổi giới tính và những dịch vụ liên quan;
  • Điều trị thẩm mỹ hoặc điều trị liên quan đến da hoặc phẫu thuật thẩm mỹ, phẫu thuật tạo hình. Trường hợp phẫu thuật tạo hình do Tai Nạn hoặc điều trị Tái Tạo Tuyến Vú Sau Đoạn Nhũ sẽ được xem xét cụ thể nếu có quyền lợi tương ứng;
  • Các tình trạng bất thường của thị lực và các chi phí liên quan;
  • Chăm sóc hoặc điều trị liên quan đến nha khoa không do Tai Nạn gây ra trừ trường hợp NĐBH có Quyền Lợi Nha Khoa;
  • Điều trị liên quan đến giấc ngủ bao gồm mất ngủ, ngủ ngáy, ngưng thở khi ngủ;
  • Điều trị liên quan đến giảm cân, béo phì hoặc các điều trị khác với mục đích để phục vụ cho việc giảm cân hoặc béo phì;
  • Điều trị hoặc các phương pháp trị liệu khác liên quan đến chứng nghiện hoặc lạm dụng các chất gây nghiện và chất kích thích thần kinh, trừ trường hợp sử dụng thuốc theo chỉ định của Bác Sĩ;
  • Điều trị liên quan đến các rối loạn thần kinh, tâm thần; các rối loạn phát triển tâm thần; rối loạn giao tiếp, hành vi và các rối loạn cảm giác ăn;
  • Khám sức khỏe tổng quát, kiểm tra sức khỏe định kỳ, xét nghiệm tầm soát, tiêm chủng/vắc xin theo nhu cầu của NĐBH; trừ vắc xin dại sau khi bị động vật tấn công hoặc vắc xin uốn ván sau Tai Nạn;
  • Những Chi Phí Y Tế không phải là Dịch Vụ Y Tế Cần Thiết và không là Mức Chi Phí Y Tế Hợp Lý Và Thông Thường;
  • Chi Phí Y Tế cho mục đích tầm soát Bệnh/điều trị Vật Lý Trị Liệu trong thời gian Điều Trị Nội Trú;
  • Các công nghệ/quy trình/liệu pháp điều trị y tế thử nghiệm và/hoặc các Thuốc Điều Trị/dược phẩm/liệu pháp tế bào gốc mới chưa được cấp phép;
  • Chi phí liên quan đến các thiết bị: thiết bị hỗ trợ thính lực/thị lực, thiết bị phục hồi chức năng, máy tạo nhịp tim cấy trong cơ thể, máy khử rung tim cấy trong cơ thể, máy kích thích não sâu trong điều trị Parkinson, thiết bị giả bên ngoài, các thiết bị hỗ trợ y tế khác (ví dụ: máy chạy thận, phổi nhân tạo, máy oxy), dụng cụ chỉnh hình, trừ trường hợp các thiết bị hoặc chi phí thuộc phạm vi bảo hiểm được liệt kê trong các bảng chi tiết Quyền Lợi Bảo Hiểm hoặc được xem là Dịch Vụ Y Tế Cần Thiết;
  • Y Học Thay Thế, trừ trường hợp quyền lợi Y Học Thay Thế ở Quyền Lợi Ngoại Trú; hoặc sử dụng thuốc không theo chỉ định của Bác Sĩ;
  • Thương Tích phát sinh từ việc tham gia hoặc góp phần khởi xướng/lôi kéo gây gổ, ẩu đả (trừ khi chứng minh được là trường hợp phòng vệ chính đáng) hoặc hành vi vi phạm pháp luật hoặc đang bị bắt giữ, trong thời gian giam giữ hoặc trốn thoát khỏi sự bắt giữ;
  • Thương Tích hoặc Bệnh phát sinh từ việc tham gia các hình thức thể thao chuyên nghiệp hoặc các môn thể thao/hoạt động nguy hiểm;
  • Thương tật phát sinh trong quá trình lên khoang, rời khoang; hoặc từ việc di chuyển trên máy bay không được cấp phép hoặc không đăng ký hoạt động; hoặc phát sinh khi đang làm việc với tư cách phi hành đoàn trên bất kỳ chuyến bay nào;
  • Các Chi Phí Y Tế phát sinh trong khi đang thực hiện nghĩa vụ trong chiến đấu hoặc trấn áp tội phạm;
  • Thương Tích hoặc Bệnh phát sinh từ chiến tranh, các hoạt động xâm lược;
  • Điều trị tình trạng là hậu quả của ô nhiễm hóa học, sinh học, phóng xạ, bệnh bụi phổi, chiến tranh hoặc khủng bố;
  • Tự tử hoặc mưu toan tự tử hoặc tự gây Thương Tích;
  • Thương Tích phát sinh khi NĐBH đang chịu ảnh hưởng từ chất có cồn, chất gây nghiện, chất gây mê, chất kích thích;
  • Thương Tích hoặc Bệnh phát sinh do thực hiện hoặc mưu toan thực hiện các hành vi vi phạm pháp luật của NĐBH hoặc của Người Thụ Hưởng hoặc BMBH gây ra cho NĐBH.

Các thông tin trên đây chỉ mang tính tóm lược và chỉ có giá trị tham khảo. Tất cả các quyền lợi, điều kiện chi trả, giới hạn chi trả, và điều khoản loại trừ, Quý khách vui lòng tham khảo thêm tại Quy tắc và Điều khoản bảo hiểm của sản phẩm này, Quy tắc và Điều khoản chung áp dụng cho Bảo Hiểm Bán Cùng.

Tài liệu Biểu mẫu

Tư vấn miễn phí gói bảo hiểm phù hợp

Hãy để lại thông tin bên dưới, chuyên viên tài chính Prudential sẽ liên hệ với bạn trong thời gian sớm nhất

* Là các thông tin bắt buộc