Hạn Mức Hàng Năm của Quyền lợi Nội trú
| 100 triệu
200 triệu
300 triệu
500 triệu
| 600 triệu
800 triệu
1 tỷ
2 tỷ
| 3 tỷ
5 tỷ
|
|---|
Tỷ lệ Đồng Chi Trả
(Chỉ áp dụng tại Bệnh Viện Tư/ Phòng Khám Tư)
| - Đối với Người Được Bảo Hiểm dưới 6 tuổi hoặc từ 76 trở lên: Bên Mua Bảo Hiểm (BMBH)/Người Được Bảo Hiểm (NĐBH) Đồng Chi Trả 20% Chi Phí Y Tế, Prudential chi trả 80% còn lại.
- Đối với Người Được Bảo Hiểm từ 6 đến 75 tuổi: Bên Mua Bảo Hiểm (BMBH)/Người Được Bảo Hiểm (NĐBH) được lựa chọn Đồng Chi Trả 20% hoặc 0% Chi Phí Y Tế, Prudential sẽ chi trả phần còn lại tương ứng.
|
Quyền Lợi Nhân Đôi Hạn Mức
| Cộng thêm 100% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Nội Trú khi hạn mức ban đầu đã được chi trả hết và Người Được Bảo Hiểm phải nằm viện để Điều Trị Nội Trú tại Bệnh Viện Công (có điều kiện áp dụng).
|
A. GIỚI HẠN PHỤ MỘT ĐỢT NẰM VIỆN
(% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Nội Trú)
|
|---|
A1. Nằm Viện Điều Trị Nội Trú
|
- Nằm viện không có Phẫu Thuật
| 50%
| 50%
| 50%
|
|
| theo Chi Phí Y Tế thực tế
| theo Chi Phí Y Tế thực tế
| theo Chi Phí Y Tế thực tế
|
A2. Điều trị bệnh hiểm nghèo
|
1. Điều Trị Ung Thư
| theo Chi Phí Y Tế thực tế
| theo Chi Phí Y Tế thực tế
| theo Chi Phí Y Tế thực tế
|
2. Cấy Ghép Nội Tạng
(chi trả 1 lần duy nhất trọn đời)
|
- Chi Phí Y Tế của Người Được Bảo Hiểm là người nhận tạng
| theo Chi Phí Y Tế thực tế
| theo Chi Phí Y Tế thực tế
| theo Chi Phí Y Tế thực tế
|
- Chi Phí Phẫu Thuật của người hiến tạng (không phải là Người Được Bảo Hiểm)
| 50% Chi Phí Phẫu Thuật của người hiến tạng
| 50% Chi Phí Phẫu Thuật của người hiến tạng
| 50% Chi Phí Phẫu Thuật của người hiến tạng
|
3. Tái Tạo Tuyến Vú Sau Đoạn Nhũ (Phẫu Thuật)
(đối với ung thư vú, chi trả 1 lần duy nhất trọn đời)
| 4%
| 4%
| 4%
|
A3. CÁC GIỚI HẠN PHỤ KHÁC (% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Nội Trú)
Các Giới Hạn Phụ được áp dụng cho từng Đợt Nằm Viện thuộc Giới Hạn Phụ quy định tại Mục A.1 và A.2 của bảng này
|
|---|
1. Chi Phí Giường Và Phòng
| 0,6%/ngày
| 0,6%/ngày
| 0,6%/ngày
|
Tối đa 100 ngày/ Năm Hợp Đồng
|
2. Phụ Cấp Nằm Viện Tại Bệnh Viện Công (Thuộc giới hạn phụ của chi phí giường và phòng)
| 0,1%/ngày
| 0,1%/ngày
| 0,1%/ngày
|
Chỉ áp dụng khi Điều Trị Nội Trú tại Bệnh Viện Công ở Việt Nam từ 3 ngày trở lên
Tối đa 2 triệu/ngày, 5 ngày/ Đợt Nằm Viện, 30 ngày/ Năm Hợp Đồng,
|
3. Phòng Chăm Sóc Đặc Biệt (ICU)
| theo Chi Phí Y Tế thực tế
| theo Chi Phí Y Tế thực tế
| theo Chi Phí Y Tế thực tế
|
Tối đa 30 ngày/Năm Hợp Đồng
|
4. Giường Dành Cho Thân Nhân
| 0,1%/ngày
| 0,1%/ngày
| 0,1%/ngày
|
Tối đa 30 ngày/Năm Hợp Đồng
|
5. Điều Trị Trước Khi Nhập Viện
| theo Chi Phí Y Tế thực tế
| theo Chi Phí Y Tế thực tế
| theo Chi Phí Y Tế thực tế
|
Phát sinh trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện
|
6. Điều Trị Sau Khi Xuất Viện
| theo Chi Phí Y Tế thực tế
| theo Chi Phí Y Tế thực tế
| theo Chi Phí Y Tế thực tế
|
Phát sinh trong vòng 60 ngày sau khi xuất viện
|
7. Dịch Vụ Chăm Sóc Y Tế Tại Nhà
| 0,1%/ngày
| 0,1%/ngày
| 0,1%/ngày
|
Phát sinh trong vòng 60 ngày sau khi xuất viện, và chi trả tối đa 15 ngày/Năm Hợp Đồng
|
8. Chi Phí Điều Trị Nội Trú Khác- Chi phí khám;
- Chi phí xét nghiệm hoặc chẩn đoán hình ảnh;
- Chi phí Thuốc Điều Trị;
- Chi phí truyền máu, máu, huyết tương;
- Chi phí tiêm truyền tĩnh mạch;
- Chi phí thở ô xy và các thiết bị liên quan;
- Các Chi Phí Y Tế thực tế khác.
| theo Chi Phí Y Tế thực tế
| theo Chi Phí Y Tế thực tế
| theo Chi Phí Y Tế thực tế
|
B. GIỚI HẠN PHỤ CỦA CÁC QUYỀN LỢI ĐIỀU TRỊ TRONG NGÀY (% Hạn Mức Hàng Năm của Quyền Lợi Nội Trú)
Dành cho điều trị y tế mà Người Được Bảo Hiểm được Điều Trị Trong Ngày
|
|---|
1. Phẫu Thuật Trong Ngày
| theo Chi Phí Y Tế thực tế
| theo Chi Phí Y Tế thực tế
| theo Chi Phí Y Tế thực tế
|
2. Cấp Cứu Do Tai Nạn
| 1%/Năm Hợp Đồng
| 1%/Năm Hợp Đồng
| theo Chi Phí Y Tế thực tế
|
3. Điều Trị Nha Khoa Cấp Cứu Do Tai Nạn
| 1%/Năm Hợp Đồng
| 1%/Năm Hợp Đồng
| theo Chi Phí Y Tế thực tế
|
4. Chi Phí Xe Cứu Thương Tại Việt Nam
| theo Chi Phí Y Tế thực tế
| theo Chi Phí Y Tế thực tế
| theo Chi Phí Y Tế thực tế
|
Tối đa 4 lần/Năm Hợp Đồng
|
5. Kính Nội Nhãn Đa Tiêu Cự
| Không áp dụng
| Không áp dụng
| theo Chi Phí Y Tế thực tế
(Tối đa 20 triệu/2 mắt trọn đời)
|
6. Chi Phí Lọc Thận (Chạy Thận)
| 4%/Năm Hợp Đồng
| 4%/Năm Hợp Đồng
| theo Chi Phí Y Tế thực tế
|